Bảng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh

Trong tiếng Anh, động từ là một phần không thể thiếu trong cấu trúc câu. Tuy nhiên, không phải động từ nào cũng tuân theo quy tắc chia động từ theo các thì. Có một nhóm động từ đặc biệt được gọi là “động từ bất quy tắc”. Những động từ này không theo một quy tắc cố định nào khi chia ở các thì quá khứ và phân từ hai (past participle). Việc học và nhớ bảng động từ bất quy tắc là một thử thách lớn đối với người học tiếng Anh, nhưng nếu hiểu rõ, bạn sẽ cảm thấy việc sử dụng chúng trở nên dễ dàng hơn.

1. Động từ bất quy tắc là gì?

Động từ bất quy tắc (Irregular verbs) là những động từ không theo quy tắc chung trong cách chia động từ ở các thì quá khứ và phân từ hai (past participle). Trong khi những động từ quy tắc có quy tắc chia động từ ở thì quá khứ bằng cách thêm “ed” vào cuối động từ (chẳng hạn “walk” trở thành “walked”), động từ bất quy tắc lại có những cách chia rất đa dạng, không tuân theo một quy tắc cụ thể nào.

Ví dụ:

  • “Go” (đi) có dạng quá khứ là “went” và phân từ hai là “gone”.
  • “Eat” (ăn) có dạng quá khứ là “ate” và phân từ hai là “eaten”.

2. Tại sao cần học bảng động từ bất quy tắc?

Việc học thuộc lòng bảng động từ bất quy tắc là rất quan trọng vì:

  • Sử dụng chính xác các thì: Để sử dụng đúng thì trong tiếng Anh, bạn cần biết cách chia động từ. Động từ bất quy tắc có thể xuất hiện trong các câu ở thì quá khứ đơn, thì hiện tại hoàn thành, quá khứ hoàn thành, v.v.
  • Giao tiếp tự nhiên: Học thuộc bảng động từ bất quy tắc giúp bạn nói và viết tiếng Anh một cách tự nhiên và chính xác hơn.
  • Đánh giá trình độ: Việc sử dụng đúng động từ bất quy tắc là một tiêu chí quan trọng khi đánh giá khả năng sử dụng tiếng Anh của người học.

3. Cách học bảng động từ bất quy tắc

Học động từ bất quy tắc có thể là một thử thách, nhưng nếu áp dụng một số phương pháp học tập hiệu quả, bạn sẽ có thể nhớ lâu và sử dụng thành thạo. Dưới đây là một số phương pháp học hiệu quả:

  • Chia nhỏ bảng động từ: Học theo từng nhóm thay vì học tất cả một lúc. Bạn có thể chia thành các nhóm theo các động từ có cách chia tương tự hoặc chia theo các chữ cái bắt đầu.
  • Lập bảng biểu: Tạo bảng biểu để so sánh giữa động từ nguyên mẫu, quá khứ và phân từ hai. Cách này giúp bạn nhận diện sự khác biệt rõ ràng.
  • Sử dụng flashcards: Flashcards là một cách tuyệt vời để học động từ bất quy tắc. Bạn có thể viết động từ nguyên mẫu ở một mặt và quá khứ, phân từ hai ở mặt còn lại.
  • Thực hành với bài tập: Luyện tập thường xuyên qua các bài tập về động từ bất quy tắc giúp bạn nhớ lâu và hiểu rõ cách sử dụng chúng trong câu.
  • Nghe và đọc tiếng Anh: Cách tốt nhất để nhớ động từ bất quy tắc là nghe và đọc các câu chuyện, bài báo, hoặc bài học tiếng Anh. Việc này giúp bạn quen dần với cách sử dụng động từ trong ngữ cảnh.

4. Bảng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh

Dưới đây là bảng động từ bất quy tắc phổ biến trong tiếng Anh. Các động từ này sẽ được chia thành ba cột: động từ nguyên mẫu V1, quá khứ V2, và quá khứ phân từ V3.

Nguyên thể V1 Quá khứ V2 Quá khứ phân từ V3 Nghĩa
bide abode/
abided
abode/
abided
lưu trú, lưu lại
arise arose arisen phát sinh
awake awoke awoken đánh thức, thức
backslide backslid backslidden/
backslid
tái phạm
be was/were been thì, là, bị, ở
bear bore borne mang, chịu đựng
beat beat beaten/
beat
đánh, đập
become became become trở nên
befall befell befallen xảy đến
begin began begun bắt đầu
behold beheld beheld ngắm nhìn
bend bent bent bẻ cong
beset beset beset bao quanh
bespeak bespoke bespoken chứng tỏ
bet bet/
betted
bet/
betted
đánh cược, cá cược
bid bid bid trả giá
bind bound bound buộc, trói
bite bit bitten cắn
bleed bled bled chảy máu
blow blew blown thổi
break broke broken đập vỡ
breed bred bred nuôi, dạy dỗ
bring brought brought mang đến
broadcast broadcast broadcast phát thanh
browbeat browbeat browbeaten/
browbeat
hăm dọa
build built built xây dựng
burn burnt/
burned
burnt/
burned
đốt, cháy
burst burst burst nổ tung, vỡ òa
bust busted/
bust
busted/
bust
làm bể, làm vỡ
buy bought bought mua
cast cast cast ném, tung
catch caught caught bắt, chụp
chide chid/
chided
chid/
chidden/
chided
mắng, chửi
choose chose chosen chọn, lựa
cleave clove/
cleft/
cleaved
cloven/
cleft/
cleaved
chẻ, tách hai
cleave clave cleaved dính chặt
cling clung clung bám vào, dính vào
clothe clothed/
clad
clothed/
clad
che phủ
come came come đến, đi đến
cost cost cost có giá là
creep crept crept bò, trườn, lẻn
crossbreed crossbred crossbred cho lai giống
crow crew/
crewed
crowed gáy (gà)
cut cut cut cắt, chặt
daydream daydreamed/
daydreamt
daydreamed/
daydreamt
nghĩ vẩn vơ, mơ mộng
deal dealt dealt giao thiệp
dig dug dug đào
disprove disproved disproved/
disproven
bác bỏ
dive dove/
dived
dived lặn, lao xuống
do did done làm
draw drew drawn vẽ, kéo
dream dreamt/
dreamed
dreamt/
dreamed
mơ thấy
drink drank drunk uống
drive drove driven lái xe
dwell dwelt dwelt trú ngụ, ở
eat ate eaten ăn
fall fell fallen ngã, rơi
feed fed fed cho ăn, ăn, nuôi
feel felt felt cảm thấy
fight fought fought chiến đấu
find found found tìm thấy, thấy
fit fitted/
fit
fitted/
fit
làm cho vừa, làm cho hợp
flee fled fled chạy trốn
fling flung flung tung, quăng
fly flew flown bay
forbear forbore forborne nhịn
forbid forbade/
forbad
forbidden cấm, cấm đoán
forecast forecast/
forecasted
forecast/
forecasted
tiên đoán
forego (also
forgo)
forewent foregone bỏ, kiêng
foresee foresaw foreseen thấy trước
foretell foretold foretold đoán trước
forget forgot forgotten quên
forgive forgave forgiven tha thứ
forsake forsook forsaken ruồng bỏ
freeze froze frozen (làm) đông lại
frostbite frostbite frostbitten bỏng lạnh
get got got/
gotten
có được
gild gilt/
gilded
gilt/
gilded
mạ vàng
gird girt/
girded
girt/
girded
đeo vào
give gave given cho
go went gone đi
grind ground ground nghiền, xay
grow grew grown mọc, trồng
hand-feed hand-fed hand-fed cho ăn bằng tay
handwrite handwrote handwritten viết tay
hang hung hung móc lên, treo lên
have had had có
hear heard heard nghe
heave hove/
heaved
hove/
heaved
trục lên
hew hewed hewn/
hewed
chặt, đốn
hide hid hidden giấu, trốn, nấp
hit hit hit đụng
hurt hurt hurt làm đau
inbreed inbred inbred lai giống cận huyết
inlay inlaid inlaid cẩn, khảm
input input input đưa vào
inset inset inset dát, ghép
interbreed interbred interbred giao phối, lai giống
interweave interwove/
interweaved
interwoven/
interweaved
trộn lẫn, xen lẫn
interwind interwound interwound cuộn vào, quấn vào
jerry-build jerry-built jerry-built xây dựng cẩu thả
keep kept kept giữ
kneel knelt/
kneeled
knelt/
kneeled
quỳ
knit knit/
knitted
knit/
knitted
đan
know knew known biết, quen biết
lay laid laid đặt, để
lead led led dẫn dắt, lãnh đạo
lean leaned/
leant
leaned/
leant
dựa, tựa
leap leapt leapt nhảy, nhảy qua
learn learnt/
learned
learnt/
learned
học, được biết
leave left left ra đi, để lại
lend lent lent cho mượn
let let let cho phép, để cho
lie lay lain nằm
light lit/
lighted
lit/
lighted
thắp sáng
lip-read lip-read lip-read mấp máy môi
lose lost lost làm mất, mất
make made made chế tạo, sản xuất
mean meant meant có nghĩa là
meet met met gặp mặt
miscast miscast miscast chọn vai đóng không hợp
misdeal misdealt misdealt chia lộn bài, chia bài sai
misdo misdid misdone phạm lỗi
mishear misheard misheard nghe nhầm
mislay mislaid mislaid để lạc mất
mislead misled misled làm lạc đường
mislearn mislearned/
mislearnt
mislearned/
mislearnt
học nhầm
misread misread misread đọc sai
misset misset misset đặt sai chỗ
misspeak misspoke misspoken nói sai
misspell misspelt misspelt viết sai chính tả
misspend misspent misspent tiêu phí, bỏ phí
mistake mistook mistaken phạm lỗi, lầm lẫn
misteach mistaught mistaught dạy sai
misunderstand misunderstood misunderstood hiểu lầm
miswrite miswrote miswritten viết sai
mow mowed mown/
mowed
cắt cỏ
offset offset offset đền bù
outbid outbid outbid trả hơn giá
outbreed outbred outbred giao phối xa
outdo outdid outdone làm giỏi hơn
outdraw outdrew outdrawn rút súng ra nhanh hơn
outdrink outdrank outdrunk uống quá chén
outdrive outdrove outdriven lái nhanh hơn
outfight outfought outfought đánh giỏi hơn
outfly outflew outflown bay cao/xa hơn
outgrow outgrew outgrown lớn nhanh hơn
outleap outleaped/
outleapt
outleaped/
outleapt
nhảy cao/xa hơn
outlie outlied outlied nói dối
output output output cho ra (dữ kiện)
outride outrode outridden cưỡi ngựa giỏi hơn
outrun outran outrun chạy nhanh hơn, vượt giá
outsell outsold outsold bán nhanh hơn
outshine outshined/
outshone
outshined/
outshone
sáng hơn, rạng rỡ hơn
outshoot outshot outshot bắn giỏi hơn, nảy mầm, mọc
outsing outsang outsung hát hay hơn
outsit outsat outsat ngồi lâu hơn
outsleep outslept outslept ngủ lâu/muộn hơn
outsmell outsmelled/
outsmelt
outsmelled/
outsmelt
khám phá, đánh hơi, sặc mùi
outspeak outspoke outspoken nói nhiều/dài/to hơn
outspeed outsped outsped đi/chạy nhanh
hơn
outspend outspent outspent tiêu tiền nhiều hơn
outswear outswore outsworn nguyền rủa nhiều hơn
outswim outswam outswum bơi giỏi hơn
outthink outthought outthought suy nghĩ nhanh hơn
outthrow outthrew outthrown ném nhanh hơn
outwrite outwrote outwritten viết nhanh hơn
overbid overbid overbid trả giá/bỏ thầu cao hơn
overbreed overbred overbred nuôi quá nhiều
overbuild overbuilt overbuilt xây quá nhiều
overbuy overbought overbought mua quá nhiều
overcome overcame overcome khắc phục
overdo overdid overdone dùng quá mức, làm quá
overdraw overdrew overdrawn rút quá số tiền, phóng đại
overdrink overdrank overdrunk uống quá nhiều
overeat overate overeaten ăn quá nhiều
overfeed overfed overfed cho ăn quá mức
overfly overflew overflown bay qua
overhang overhung overhung nhô lên trên, treo lơ lửng
overhear overheard overheard nghe trộm
overlay overlaid overlaid phủ lên
overpay overpaid overpaid trả quá tiền
override overrode overridden lạm quyền
overrun overran overrun tràn ngập
oversee oversaw overseen trông nom
oversell oversold oversold bán quá mức
oversew oversewed oversewn/
oversewed
may nối vắt
overshoot overshot overshot đi quá đích
oversleep overslept overslept ngủ quên
overspeak overspoke overspoken Nói quá nhiều, nói lấn át
overspend overspent overspent tiêu quá lố
overspill overspilled/
overspilt
overspilled/
overspilt
đổ, làm tràn
overtake overtook overtaken đuổi bắt kịp
overthink overthought overthought tính trước nhiều quá
overthrow overthrew overthrown lật đổ
overwind overwound overwound lên dây (đồng hồ) quá chặt
overwrite overwrote overwritten viết dài quá, viết đè lên
partake partook partaken tham gia, dự phần
pay paid paid trả (tiền)
plead pleaded/
pled
pleaded/
pled
bào chữa, biện hộ
prebuild prebuilt prebuilt làm nhà tiền chế
predo predid predone làm trước
premake premade premade làm trước
prepay prepaid prepaid trả trước
presell presold presold bán trước thời gian rao báo
preset preset preset thiết lập sẵn, cài đặt sẵn
preshrink preshrank preshrunk ngâm cho vải co trước khi may
proofread proofread proofread Đọc bản thảo trước khi in
prove proved proven/
proved
chứng minh
put put put đặt, để
quick-freeze quick-froze quick-frozen kết đông nhanh
partake partook partaken tham gia, dự phần
quit quit/
quitted
quit/
quitted
bỏ
read read read đọc
reawake reawoke reawaken đánh thức 1 lần nữa
rebid rebid rebid trả giá, bỏ thầu
rebind rebound rebound buộc lại, đóng
lại
rebroadcast rebroadcast/
rebroadcasted
rebroadcast/
rebroadcasted
cự tuyệt, khước từ
rebuild rebuilt rebuilt xây dựng lại
recast recast recast đúc lại
recut recut recut cắt lại, băm
redeal redealt redealt phát bài lại
redo redid redone làm lại
redraw redrew redrawn kéo ngược lại
refit refitted/
refit
refitted/
refit
luồn, xỏ
regrind reground reground mài sắc lại
regrow regrew regrown trồng lại
rehang rehung rehung treo lại
rehear reheard reheard nghe trình bày lại
reknit reknitted/
reknit
reknitted/
reknit
đan lại
relay relaid relaid đặt lại
relay relayed relayed truyền âm lại
relearn relearned/
relearnt
relearned/
relearnt
học lại
relight relit/
relighted
relit/
relighted
thắp sáng lại
remake remade remade làm lại, chế tạo lại
rend rent rent toạc ra, xé
repay repaid repaid hoàn tiền lại
reread reread reread đọc lại
rerun reran rerun chiếu lại, phát lại
resell resold resold bán lại
resend resent resent gửi lại
reset reset reset đặt lại, lắp lại
resew resewed resewn/
resewed
may/khâu lại
retake retook retaken chiếm lại, tái chiếm
reteach retaught retaught dạy lại
retear retore retorn khóc lại
retell retold retold kể lại
rethink rethought rethought suy tính lại
retread retread retread lại giẫm/đạp lên
retrofit retrofitted/
retrofit
retrofitted/
retrofit
trang bị thêm những bộ phận mới
rewake rewoke/
rewaked
rewaken/
rewaked
đánh thức lại
rewear rewore reworn mặc lại
reweave rewove/
reweaved
rewoven/
reweaved
dệt lại
rewed rewed/
rewedded
rewed/
rewedded
kết hôn lại
rewet rewet/
rewetted
rewet/
rewetted
làm ướt lại
rewin rewon rewon thắng lại
rewind rewound rewound cuốn lại, lên dây lại
rewrite rewrote rewritten viết lại
rid rid rid giải thoát
ride rode ridden cưỡi
ring rang rung rung chuông
rise rose risen đứng dậy, mọc
roughcast roughcast roughcast tạo hình phỏng chừng
run ran run chạy
sand-cast sand-cast sand-cast đúc bằng khuôn cát
saw sawed sawn cưa
say said said nói
see saw seen nhìn thấy
seek sought sought tìm kiếm
sell sold sold bán
send sent sent gửi
set set set đặt, thiết lập
sew sewed sewn/
sewed
may
shake shook shaken lay, lắc
shave shaved shaved/
shaven
cạo (râu, mặt)
shear sheared shorn xén lông (cừu)
shed shed shed rơi, rụng
shine shone shone chiếu sáng
shit shit/
shat/
shitted
shit/
shat/
shitted
đại tiện
shoot shot shot bắn
show showed shown/
showed
cho xem
shrink shrank shrunk co rút
shut shut shut đóng lại
sight-read sight-read sight-read chơi hoặc hát mà không cần nghiên cứu trước
sing sang sung ca hát
sink sank sunk chìm, lặn
sit sat sat ngồi
slay slew slain sát hại, giết hại
sleep slept slept ngủ
slide slid slid trượt, lướt
sling slung slung ném mạnh
slink slunk slunk lẻn đi
slit slit slit rạch, khứa
smell smelt smelt ngửi
smite smote smitten đập mạnh
sneak sneaked/
snuck
sneaked/
snuck
trốn, lén
speak spoke spoken nói
speed sped/
speeded
sped/
speeded
chạy vụt
spell spelt/
spelled
spelt/
spelled
đánh vần
spend spent spent tiêu xài
spill spilt/
spilled
spilt/
spilled
tràn, đổ ra
spin spun/span spun quay sợi
spoil spoilt/
spoiled
spoilt/
spoiled
làm hỏng
spread spread spread lan truyền
stand stood stood đứng
steal stole stolen đánh cắp
stick stuck stuck ghim vào, đính
sting stung stung châm, chích, đốt
stink stunk/stank stunk bốc mùi hôi
stride strode stridden bước sải
strike struck struck đánh đập
string strung strung gắn dây vào
sunburn sunburned/
sunburnt
sunburned/
sunburnt
cháy nắng
swear swore sworn tuyên thệ
sweat sweat/
sweated
sweat/
sweated
đổ mồ hôi
sweep swept swept quét
swell swelled swollen/
swelled
phồng, sưng
swim swam swum bơi lội
swing swung swung đong đưa
take took taken cầm, lấy
teach taught taught dạy, giảng dạy
tear tore torn xé, rách
telecast telecast telecast phát đi bằng
truyền hình
tell told told kể, bảo
think thought thought suy nghĩ
throw threw thrown ném, liệng
thrust thrust thrust thọc, nhấn
tread trod trodden/
trod
giẫm, đạp
typewrite typewrote typewritten đánh máy
unbend unbent unbent làm thẳng lại
unbind unbound unbound mở, tháo ra
unclothe unclothed/
unclad
unclothed/
unclad
cởi áo, lột trần
undercut undercut undercut ra giá rẻ hơn
underfeed underfed underfed cho ăn đói,
thiếu ăn
undergo underwent undergone kinh qua
underlie underlay underlain nằm dưới
understand understood understood hiểu
undertake undertook undertaken đảm nhận
underwrite underwrote underwritten bảo hiểm
undo undid undone tháo ra
unfreeze unfroze unfrozen làm tan đông
unhang unhung unhung hạ xuống, bỏ xuống
unhide unhid unhidden hiển thị, không ẩn
unlearn unlearned/
unlearnt
unlearned/
unlearnt
gạt bỏ, quên
unspin unspun unspun quay ngược
unwind unwound unwound tháo ra
uphold upheld upheld ủng hộ
upset upset upset đánh đổ, lật đổ
wake woke/
waked
woken/
waked
thức giấc
wear wore worn mặc
wed wed/
wedded
wed/
wedded
kết hôn
weep wept wept khóc
wet wet/
wetted
wet/
wetted
làm ướt
win won won thắng, chiến thắng
wind wound wound quấn
withdraw withdrew withdrawn rút lui
withhold withheld withheld từ khước
withstand withstood withstood cầm cự
work worked worked rèn, nhào nặn đất
wring wrung wrung vặn, siết chặt
write wrote written viết

5. Các nhóm động từ bất quy tắc

Các động từ bất quy tắc có thể được phân thành các nhóm dựa trên cách chia quá khứ và phân từ hai. Dưới đây là một số nhóm phổ biến:

  • Nhóm động từ có dạng quá khứ và phân từ hai giống nhau: Ví dụ: “cut” (cắt) có quá khứ và phân từ hai đều là “cut”.

  • Nhóm động từ thay đổi nguyên mẫu một chút khi chia quá khứ và phân từ hai: Ví dụ: “sing” (hát) có quá khứ là “sang” và phân từ hai là “sung”.

  • Nhóm động từ có sự thay đổi mạnh mẽ trong cả ba dạng: Ví dụ: “begin” (bắt đầu) có quá khứ là “began” và phân từ hai là “begun”.

6. Những lỗi thường gặp khi sử dụng động từ bất quy tắc

Khi học động từ bất quy tắc, nhiều người học dễ mắc phải một số lỗi phổ biến:

  • Nhầm lẫn giữa động từ bất quy tắc và động từ quy tắc: Điều này xảy ra khi người học tưởng rằng một động từ bất quy tắc là động từ quy tắc, vì có những động từ có dạng quá khứ giống với dạng của động từ quy tắc.
  • Dùng sai phân từ hai: Một số người học sử dụng phân từ hai sai trong câu. Ví dụ, thay vì nói “I have eaten”, họ lại nói “I have ate”.
  • Quên sử dụng động từ đúng trong thì hiện tại hoàn thành: Trong câu hiện tại hoàn thành, người học dễ mắc lỗi khi không dùng phân từ hai đúng (ví dụ: “I have went” thay vì “I have gone”).

Học bảng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh là một bước quan trọng giúp bạn sử dụng tiếng Anh một cách chính xác và tự nhiên hơn. Mặc dù việc học các động từ này có thể khó khăn, nhưng với phương pháp học đúng đắn và sự kiên trì, bạn sẽ dễ dàng vượt qua thử thách này. Đừng quên luyện tập thường xuyên và áp dụng động từ bất quy tắc vào thực tế để củng cố kiến thức của mình nhé. Chúc các bạn thành công.

Với hơn 16 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực giảng dạy Anh ngữ và đã giúp hơn 8.000 học viên đạt điểm cao từ 7.0 – 8.5 IELTS, GLN tự hào là sự lựa chọn hàng đầu của hơn 100.000 phụ huynh và học viên.

Vì sao GLN luôn là sự lựa chọn tin cậy của học viên và phụ huynh?

  • Trung tâm uy tín lâu năm, đối tác chiến lược của IDP và Hội đồng Anh BC.
  • 100% giáo viên nước ngoài có chứng chỉ sư phạm quốc tế, dày dặn kinh nghiệm.
  • Môi trường học tập tương tác cao, phát triển toàn diện 4 kỹ năng: Nghe, Nói, Đọc, Viết.
  • Giáo trình được biên soạn bởi các chuyên gia hàng đầu.
  • Cam kết cải thiện trình độ tiếng Anh: tăng ít nhất 1.0 band IELTS sau khoá học.
  • Hơn 6.000 học viên đạt điểm 7.0 – 8.5 IELTS và nhiều học viên nhí đã vào các trường quốc tế.

 

lop-hoc-ielts-tai-gln

lớp học ielts tại gln

cafe-sach-gln

không gian cafe sách tại glnp

Để biết thêm thông tin về các khoá học và chương trình ưu đãi, vui lòng đăng ký tại đây hoặc liên hệ hotline tư vấn:

  • GLN Phạm Hùng: 0989 310 113 – 034 678 1113
  • GLN Tràng Thi: 0948 666 358