Trong tiếng Anh, động từ là một phần không thể thiếu trong cấu trúc câu. Tuy nhiên, không phải động từ nào cũng tuân theo quy tắc chia động từ theo các thì. Có một nhóm động từ đặc biệt được gọi là “động từ bất quy tắc”. Những động từ này không theo một quy tắc cố định nào khi chia ở các thì quá khứ và phân từ hai (past participle). Việc học và nhớ bảng động từ bất quy tắc là một thử thách lớn đối với người học tiếng Anh, nhưng nếu hiểu rõ, bạn sẽ cảm thấy việc sử dụng chúng trở nên dễ dàng hơn.
1. Động từ bất quy tắc là gì?
Động từ bất quy tắc (Irregular verbs) là những động từ không theo quy tắc chung trong cách chia động từ ở các thì quá khứ và phân từ hai (past participle). Trong khi những động từ quy tắc có quy tắc chia động từ ở thì quá khứ bằng cách thêm “ed” vào cuối động từ (chẳng hạn “walk” trở thành “walked”), động từ bất quy tắc lại có những cách chia rất đa dạng, không tuân theo một quy tắc cụ thể nào.
Ví dụ:
- “Go” (đi) có dạng quá khứ là “went” và phân từ hai là “gone”.
- “Eat” (ăn) có dạng quá khứ là “ate” và phân từ hai là “eaten”.
2. Tại sao cần học bảng động từ bất quy tắc?
Việc học thuộc lòng bảng động từ bất quy tắc là rất quan trọng vì:
- Sử dụng chính xác các thì: Để sử dụng đúng thì trong tiếng Anh, bạn cần biết cách chia động từ. Động từ bất quy tắc có thể xuất hiện trong các câu ở thì quá khứ đơn, thì hiện tại hoàn thành, quá khứ hoàn thành, v.v.
- Giao tiếp tự nhiên: Học thuộc bảng động từ bất quy tắc giúp bạn nói và viết tiếng Anh một cách tự nhiên và chính xác hơn.
- Đánh giá trình độ: Việc sử dụng đúng động từ bất quy tắc là một tiêu chí quan trọng khi đánh giá khả năng sử dụng tiếng Anh của người học.
3. Cách học bảng động từ bất quy tắc
Học động từ bất quy tắc có thể là một thử thách, nhưng nếu áp dụng một số phương pháp học tập hiệu quả, bạn sẽ có thể nhớ lâu và sử dụng thành thạo. Dưới đây là một số phương pháp học hiệu quả:
- Chia nhỏ bảng động từ: Học theo từng nhóm thay vì học tất cả một lúc. Bạn có thể chia thành các nhóm theo các động từ có cách chia tương tự hoặc chia theo các chữ cái bắt đầu.
- Lập bảng biểu: Tạo bảng biểu để so sánh giữa động từ nguyên mẫu, quá khứ và phân từ hai. Cách này giúp bạn nhận diện sự khác biệt rõ ràng.
- Sử dụng flashcards: Flashcards là một cách tuyệt vời để học động từ bất quy tắc. Bạn có thể viết động từ nguyên mẫu ở một mặt và quá khứ, phân từ hai ở mặt còn lại.
- Thực hành với bài tập: Luyện tập thường xuyên qua các bài tập về động từ bất quy tắc giúp bạn nhớ lâu và hiểu rõ cách sử dụng chúng trong câu.
- Nghe và đọc tiếng Anh: Cách tốt nhất để nhớ động từ bất quy tắc là nghe và đọc các câu chuyện, bài báo, hoặc bài học tiếng Anh. Việc này giúp bạn quen dần với cách sử dụng động từ trong ngữ cảnh.
4. Bảng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh
Dưới đây là bảng động từ bất quy tắc phổ biến trong tiếng Anh. Các động từ này sẽ được chia thành ba cột: động từ nguyên mẫu V1, quá khứ V2, và quá khứ phân từ V3.
| Nguyên thể V1 |
Quá khứ V2 |
Quá khứ phân từ V3 |
Nghĩa |
| bide |
abode/
abided |
abode/
abided |
lưu trú, lưu lại |
| arise |
arose |
arisen |
phát sinh |
| awake |
awoke |
awoken |
đánh thức, thức |
| backslide |
backslid |
backslidden/
backslid |
tái phạm |
| be |
was/were |
been |
thì, là, bị, ở |
| bear |
bore |
borne |
mang, chịu đựng |
| beat |
beat |
beaten/
beat |
đánh, đập |
| become |
became |
become |
trở nên |
| befall |
befell |
befallen |
xảy đến |
| begin |
began |
begun |
bắt đầu |
| behold |
beheld |
beheld |
ngắm nhìn |
| bend |
bent |
bent |
bẻ cong |
| beset |
beset |
beset |
bao quanh |
| bespeak |
bespoke |
bespoken |
chứng tỏ |
| bet |
bet/
betted |
bet/
betted |
đánh cược, cá cược |
| bid |
bid |
bid |
trả giá |
| bind |
bound |
bound |
buộc, trói |
| bite |
bit |
bitten |
cắn |
| bleed |
bled |
bled |
chảy máu |
| blow |
blew |
blown |
thổi |
| break |
broke |
broken |
đập vỡ |
| breed |
bred |
bred |
nuôi, dạy dỗ |
| bring |
brought |
brought |
mang đến |
| broadcast |
broadcast |
broadcast |
phát thanh |
| browbeat |
browbeat |
browbeaten/
browbeat |
hăm dọa |
| build |
built |
built |
xây dựng |
| burn |
burnt/
burned |
burnt/
burned |
đốt, cháy |
| burst |
burst |
burst |
nổ tung, vỡ òa |
| bust |
busted/
bust |
busted/
bust |
làm bể, làm vỡ |
| buy |
bought |
bought |
mua |
| cast |
cast |
cast |
ném, tung |
| catch |
caught |
caught |
bắt, chụp |
| chide |
chid/
chided |
chid/
chidden/
chided |
mắng, chửi |
| choose |
chose |
chosen |
chọn, lựa |
| cleave |
clove/
cleft/
cleaved |
cloven/
cleft/
cleaved |
chẻ, tách hai |
| cleave |
clave |
cleaved |
dính chặt |
| cling |
clung |
clung |
bám vào, dính vào |
| clothe |
clothed/
clad |
clothed/
clad |
che phủ |
| come |
came |
come |
đến, đi đến |
| cost |
cost |
cost |
có giá là |
| creep |
crept |
crept |
bò, trườn, lẻn |
| crossbreed |
crossbred |
crossbred |
cho lai giống |
| crow |
crew/
crewed |
crowed |
gáy (gà) |
| cut |
cut |
cut |
cắt, chặt |
| daydream |
daydreamed/
daydreamt |
daydreamed/
daydreamt |
nghĩ vẩn vơ, mơ mộng |
| deal |
dealt |
dealt |
giao thiệp |
| dig |
dug |
dug |
đào |
| disprove |
disproved |
disproved/
disproven |
bác bỏ |
| dive |
dove/
dived |
dived |
lặn, lao xuống |
| do |
did |
done |
làm |
| draw |
drew |
drawn |
vẽ, kéo |
| dream |
dreamt/
dreamed |
dreamt/
dreamed |
mơ thấy |
| drink |
drank |
drunk |
uống |
| drive |
drove |
driven |
lái xe |
| dwell |
dwelt |
dwelt |
trú ngụ, ở |
| eat |
ate |
eaten |
ăn |
| fall |
fell |
fallen |
ngã, rơi |
| feed |
fed |
fed |
cho ăn, ăn, nuôi |
| feel |
felt |
felt |
cảm thấy |
| fight |
fought |
fought |
chiến đấu |
| find |
found |
found |
tìm thấy, thấy |
| fit |
fitted/
fit |
fitted/
fit |
làm cho vừa, làm cho hợp |
| flee |
fled |
fled |
chạy trốn |
| fling |
flung |
flung |
tung, quăng |
| fly |
flew |
flown |
bay |
| forbear |
forbore |
forborne |
nhịn |
| forbid |
forbade/
forbad |
forbidden |
cấm, cấm đoán |
| forecast |
forecast/
forecasted |
forecast/
forecasted |
tiên đoán |
forego (also
forgo) |
forewent |
foregone |
bỏ, kiêng |
| foresee |
foresaw |
foreseen |
thấy trước |
| foretell |
foretold |
foretold |
đoán trước |
| forget |
forgot |
forgotten |
quên |
| forgive |
forgave |
forgiven |
tha thứ |
| forsake |
forsook |
forsaken |
ruồng bỏ |
| freeze |
froze |
frozen |
(làm) đông lại |
| frostbite |
frostbite |
frostbitten |
bỏng lạnh |
| get |
got |
got/
gotten |
có được |
| gild |
gilt/
gilded |
gilt/
gilded |
mạ vàng |
| gird |
girt/
girded |
girt/
girded |
đeo vào |
| give |
gave |
given |
cho |
| go |
went |
gone |
đi |
| grind |
ground |
ground |
nghiền, xay |
| grow |
grew |
grown |
mọc, trồng |
| hand-feed |
hand-fed |
hand-fed |
cho ăn bằng tay |
| handwrite |
handwrote |
handwritten |
viết tay |
| hang |
hung |
hung |
móc lên, treo lên |
| have |
had |
had |
có |
| hear |
heard |
heard |
nghe |
| heave |
hove/
heaved |
hove/
heaved |
trục lên |
| hew |
hewed |
hewn/
hewed |
chặt, đốn |
| hide |
hid |
hidden |
giấu, trốn, nấp |
| hit |
hit |
hit |
đụng |
| hurt |
hurt |
hurt |
làm đau |
| inbreed |
inbred |
inbred |
lai giống cận huyết |
| inlay |
inlaid |
inlaid |
cẩn, khảm |
| input |
input |
input |
đưa vào |
| inset |
inset |
inset |
dát, ghép |
| interbreed |
interbred |
interbred |
giao phối, lai giống |
| interweave |
interwove/
interweaved |
interwoven/
interweaved |
trộn lẫn, xen lẫn |
| interwind |
interwound |
interwound |
cuộn vào, quấn vào |
| jerry-build |
jerry-built |
jerry-built |
xây dựng cẩu thả |
| keep |
kept |
kept |
giữ |
| kneel |
knelt/
kneeled |
knelt/
kneeled |
quỳ |
| knit |
knit/
knitted |
knit/
knitted |
đan |
| know |
knew |
known |
biết, quen biết |
| lay |
laid |
laid |
đặt, để |
| lead |
led |
led |
dẫn dắt, lãnh đạo |
| lean |
leaned/
leant |
leaned/
leant |
dựa, tựa |
| leap |
leapt |
leapt |
nhảy, nhảy qua |
| learn |
learnt/
learned |
learnt/
learned |
học, được biết |
| leave |
left |
left |
ra đi, để lại |
| lend |
lent |
lent |
cho mượn |
| let |
let |
let |
cho phép, để cho |
| lie |
lay |
lain |
nằm |
| light |
lit/
lighted |
lit/
lighted |
thắp sáng |
| lip-read |
lip-read |
lip-read |
mấp máy môi |
| lose |
lost |
lost |
làm mất, mất |
| make |
made |
made |
chế tạo, sản xuất |
| mean |
meant |
meant |
có nghĩa là |
| meet |
met |
met |
gặp mặt |
| miscast |
miscast |
miscast |
chọn vai đóng không hợp |
| misdeal |
misdealt |
misdealt |
chia lộn bài, chia bài sai |
| misdo |
misdid |
misdone |
phạm lỗi |
| mishear |
misheard |
misheard |
nghe nhầm |
| mislay |
mislaid |
mislaid |
để lạc mất |
| mislead |
misled |
misled |
làm lạc đường |
| mislearn |
mislearned/
mislearnt |
mislearned/
mislearnt |
học nhầm |
| misread |
misread |
misread |
đọc sai |
| misset |
misset |
misset |
đặt sai chỗ |
| misspeak |
misspoke |
misspoken |
nói sai |
| misspell |
misspelt |
misspelt |
viết sai chính tả |
| misspend |
misspent |
misspent |
tiêu phí, bỏ phí |
| mistake |
mistook |
mistaken |
phạm lỗi, lầm lẫn |
| misteach |
mistaught |
mistaught |
dạy sai |
| misunderstand |
misunderstood |
misunderstood |
hiểu lầm |
| miswrite |
miswrote |
miswritten |
viết sai |
| mow |
mowed |
mown/
mowed |
cắt cỏ |
| offset |
offset |
offset |
đền bù |
| outbid |
outbid |
outbid |
trả hơn giá |
| outbreed |
outbred |
outbred |
giao phối xa |
| outdo |
outdid |
outdone |
làm giỏi hơn |
| outdraw |
outdrew |
outdrawn |
rút súng ra nhanh hơn |
| outdrink |
outdrank |
outdrunk |
uống quá chén |
| outdrive |
outdrove |
outdriven |
lái nhanh hơn |
| outfight |
outfought |
outfought |
đánh giỏi hơn |
| outfly |
outflew |
outflown |
bay cao/xa hơn |
| outgrow |
outgrew |
outgrown |
lớn nhanh hơn |
| outleap |
outleaped/
outleapt |
outleaped/
outleapt |
nhảy cao/xa hơn |
| outlie |
outlied |
outlied |
nói dối |
| output |
output |
output |
cho ra (dữ kiện) |
| outride |
outrode |
outridden |
cưỡi ngựa giỏi hơn |
| outrun |
outran |
outrun |
chạy nhanh hơn, vượt giá |
| outsell |
outsold |
outsold |
bán nhanh hơn |
| outshine |
outshined/
outshone |
outshined/
outshone |
sáng hơn, rạng rỡ hơn |
| outshoot |
outshot |
outshot |
bắn giỏi hơn, nảy mầm, mọc |
| outsing |
outsang |
outsung |
hát hay hơn |
| outsit |
outsat |
outsat |
ngồi lâu hơn |
| outsleep |
outslept |
outslept |
ngủ lâu/muộn hơn |
| outsmell |
outsmelled/
outsmelt |
outsmelled/
outsmelt |
khám phá, đánh hơi, sặc mùi |
| outspeak |
outspoke |
outspoken |
nói nhiều/dài/to hơn |
| outspeed |
outsped |
outsped |
đi/chạy nhanh
hơn |
| outspend |
outspent |
outspent |
tiêu tiền nhiều hơn |
| outswear |
outswore |
outsworn |
nguyền rủa nhiều hơn |
| outswim |
outswam |
outswum |
bơi giỏi hơn |
| outthink |
outthought |
outthought |
suy nghĩ nhanh hơn |
| outthrow |
outthrew |
outthrown |
ném nhanh hơn |
| outwrite |
outwrote |
outwritten |
viết nhanh hơn |
| overbid |
overbid |
overbid |
trả giá/bỏ thầu cao hơn |
| overbreed |
overbred |
overbred |
nuôi quá nhiều |
| overbuild |
overbuilt |
overbuilt |
xây quá nhiều |
| overbuy |
overbought |
overbought |
mua quá nhiều |
| overcome |
overcame |
overcome |
khắc phục |
| overdo |
overdid |
overdone |
dùng quá mức, làm quá |
| overdraw |
overdrew |
overdrawn |
rút quá số tiền, phóng đại |
| overdrink |
overdrank |
overdrunk |
uống quá nhiều |
| overeat |
overate |
overeaten |
ăn quá nhiều |
| overfeed |
overfed |
overfed |
cho ăn quá mức |
| overfly |
overflew |
overflown |
bay qua |
| overhang |
overhung |
overhung |
nhô lên trên, treo lơ lửng |
| overhear |
overheard |
overheard |
nghe trộm |
| overlay |
overlaid |
overlaid |
phủ lên |
| overpay |
overpaid |
overpaid |
trả quá tiền |
| override |
overrode |
overridden |
lạm quyền |
| overrun |
overran |
overrun |
tràn ngập |
| oversee |
oversaw |
overseen |
trông nom |
| oversell |
oversold |
oversold |
bán quá mức |
| oversew |
oversewed |
oversewn/
oversewed |
may nối vắt |
| overshoot |
overshot |
overshot |
đi quá đích |
| oversleep |
overslept |
overslept |
ngủ quên |
| overspeak |
overspoke |
overspoken |
Nói quá nhiều, nói lấn át |
| overspend |
overspent |
overspent |
tiêu quá lố |
| overspill |
overspilled/
overspilt |
overspilled/
overspilt |
đổ, làm tràn |
| overtake |
overtook |
overtaken |
đuổi bắt kịp |
| overthink |
overthought |
overthought |
tính trước nhiều quá |
| overthrow |
overthrew |
overthrown |
lật đổ |
| overwind |
overwound |
overwound |
lên dây (đồng hồ) quá chặt |
| overwrite |
overwrote |
overwritten |
viết dài quá, viết đè lên |
| partake |
partook |
partaken |
tham gia, dự phần |
| pay |
paid |
paid |
trả (tiền) |
| plead |
pleaded/
pled |
pleaded/
pled |
bào chữa, biện hộ |
| prebuild |
prebuilt |
prebuilt |
làm nhà tiền chế |
| predo |
predid |
predone |
làm trước |
| premake |
premade |
premade |
làm trước |
| prepay |
prepaid |
prepaid |
trả trước |
| presell |
presold |
presold |
bán trước thời gian rao báo |
| preset |
preset |
preset |
thiết lập sẵn, cài đặt sẵn |
| preshrink |
preshrank |
preshrunk |
ngâm cho vải co trước khi may |
| proofread |
proofread |
proofread |
Đọc bản thảo trước khi in |
| prove |
proved |
proven/
proved |
chứng minh |
| put |
put |
put |
đặt, để |
| quick-freeze |
quick-froze |
quick-frozen |
kết đông nhanh |
| partake |
partook |
partaken |
tham gia, dự phần |
| quit |
quit/
quitted |
quit/
quitted |
bỏ |
| read |
read |
read |
đọc |
| reawake |
reawoke |
reawaken |
đánh thức 1 lần nữa |
| rebid |
rebid |
rebid |
trả giá, bỏ thầu |
| rebind |
rebound |
rebound |
buộc lại, đóng
lại |
| rebroadcast |
rebroadcast/
rebroadcasted |
rebroadcast/
rebroadcasted |
cự tuyệt, khước từ |
| rebuild |
rebuilt |
rebuilt |
xây dựng lại |
| recast |
recast |
recast |
đúc lại |
| recut |
recut |
recut |
cắt lại, băm |
| redeal |
redealt |
redealt |
phát bài lại |
| redo |
redid |
redone |
làm lại |
| redraw |
redrew |
redrawn |
kéo ngược lại |
| refit |
refitted/
refit |
refitted/
refit |
luồn, xỏ |
| regrind |
reground |
reground |
mài sắc lại |
| regrow |
regrew |
regrown |
trồng lại |
| rehang |
rehung |
rehung |
treo lại |
| rehear |
reheard |
reheard |
nghe trình bày lại |
| reknit |
reknitted/
reknit |
reknitted/
reknit |
đan lại |
| relay |
relaid |
relaid |
đặt lại |
| relay |
relayed |
relayed |
truyền âm lại |
| relearn |
relearned/
relearnt |
relearned/
relearnt |
học lại |
| relight |
relit/
relighted |
relit/
relighted |
thắp sáng lại |
| remake |
remade |
remade |
làm lại, chế tạo lại |
| rend |
rent |
rent |
toạc ra, xé |
| repay |
repaid |
repaid |
hoàn tiền lại |
| reread |
reread |
reread |
đọc lại |
| rerun |
reran |
rerun |
chiếu lại, phát lại |
| resell |
resold |
resold |
bán lại |
| resend |
resent |
resent |
gửi lại |
| reset |
reset |
reset |
đặt lại, lắp lại |
| resew |
resewed |
resewn/
resewed |
may/khâu lại |
| retake |
retook |
retaken |
chiếm lại, tái chiếm |
| reteach |
retaught |
retaught |
dạy lại |
| retear |
retore |
retorn |
khóc lại |
| retell |
retold |
retold |
kể lại |
| rethink |
rethought |
rethought |
suy tính lại |
| retread |
retread |
retread |
lại giẫm/đạp lên |
| retrofit |
retrofitted/
retrofit |
retrofitted/
retrofit |
trang bị thêm những bộ phận mới |
| rewake |
rewoke/
rewaked |
rewaken/
rewaked |
đánh thức lại |
| rewear |
rewore |
reworn |
mặc lại |
| reweave |
rewove/
reweaved |
rewoven/
reweaved |
dệt lại |
| rewed |
rewed/
rewedded |
rewed/
rewedded |
kết hôn lại |
| rewet |
rewet/
rewetted |
rewet/
rewetted |
làm ướt lại |
| rewin |
rewon |
rewon |
thắng lại |
| rewind |
rewound |
rewound |
cuốn lại, lên dây lại |
| rewrite |
rewrote |
rewritten |
viết lại |
| rid |
rid |
rid |
giải thoát |
| ride |
rode |
ridden |
cưỡi |
| ring |
rang |
rung |
rung chuông |
| rise |
rose |
risen |
đứng dậy, mọc |
| roughcast |
roughcast |
roughcast |
tạo hình phỏng chừng |
| run |
ran |
run |
chạy |
| sand-cast |
sand-cast |
sand-cast |
đúc bằng khuôn cát |
| saw |
sawed |
sawn |
cưa |
| say |
said |
said |
nói |
| see |
saw |
seen |
nhìn thấy |
| seek |
sought |
sought |
tìm kiếm |
| sell |
sold |
sold |
bán |
| send |
sent |
sent |
gửi |
| set |
set |
set |
đặt, thiết lập |
| sew |
sewed |
sewn/
sewed |
may |
| shake |
shook |
shaken |
lay, lắc |
| shave |
shaved |
shaved/
shaven |
cạo (râu, mặt) |
| shear |
sheared |
shorn |
xén lông (cừu) |
| shed |
shed |
shed |
rơi, rụng |
| shine |
shone |
shone |
chiếu sáng |
| shit |
shit/
shat/
shitted |
shit/
shat/
shitted |
đại tiện |
| shoot |
shot |
shot |
bắn |
| show |
showed |
shown/
showed |
cho xem |
| shrink |
shrank |
shrunk |
co rút |
| shut |
shut |
shut |
đóng lại |
| sight-read |
sight-read |
sight-read |
chơi hoặc hát mà không cần nghiên cứu trước |
| sing |
sang |
sung |
ca hát |
| sink |
sank |
sunk |
chìm, lặn |
| sit |
sat |
sat |
ngồi |
| slay |
slew |
slain |
sát hại, giết hại |
| sleep |
slept |
slept |
ngủ |
| slide |
slid |
slid |
trượt, lướt |
| sling |
slung |
slung |
ném mạnh |
| slink |
slunk |
slunk |
lẻn đi |
| slit |
slit |
slit |
rạch, khứa |
| smell |
smelt |
smelt |
ngửi |
| smite |
smote |
smitten |
đập mạnh |
| sneak |
sneaked/
snuck |
sneaked/
snuck |
trốn, lén |
| speak |
spoke |
spoken |
nói |
| speed |
sped/
speeded |
sped/
speeded |
chạy vụt |
| spell |
spelt/
spelled |
spelt/
spelled |
đánh vần |
| spend |
spent |
spent |
tiêu xài |
| spill |
spilt/
spilled |
spilt/
spilled |
tràn, đổ ra |
| spin |
spun/span |
spun |
quay sợi |
| spoil |
spoilt/
spoiled |
spoilt/
spoiled |
làm hỏng |
| spread |
spread |
spread |
lan truyền |
| stand |
stood |
stood |
đứng |
| steal |
stole |
stolen |
đánh cắp |
| stick |
stuck |
stuck |
ghim vào, đính |
| sting |
stung |
stung |
châm, chích, đốt |
| stink |
stunk/stank |
stunk |
bốc mùi hôi |
| stride |
strode |
stridden |
bước sải |
| strike |
struck |
struck |
đánh đập |
| string |
strung |
strung |
gắn dây vào |
| sunburn |
sunburned/
sunburnt |
sunburned/
sunburnt |
cháy nắng |
| swear |
swore |
sworn |
tuyên thệ |
| sweat |
sweat/
sweated |
sweat/
sweated |
đổ mồ hôi |
| sweep |
swept |
swept |
quét |
| swell |
swelled |
swollen/
swelled |
phồng, sưng |
| swim |
swam |
swum |
bơi lội |
| swing |
swung |
swung |
đong đưa |
| take |
took |
taken |
cầm, lấy |
| teach |
taught |
taught |
dạy, giảng dạy |
| tear |
tore |
torn |
xé, rách |
| telecast |
telecast |
telecast |
phát đi bằng
truyền hình |
| tell |
told |
told |
kể, bảo |
| think |
thought |
thought |
suy nghĩ |
| throw |
threw |
thrown |
ném, liệng |
| thrust |
thrust |
thrust |
thọc, nhấn |
| tread |
trod |
trodden/
trod |
giẫm, đạp |
| typewrite |
typewrote |
typewritten |
đánh máy |
| unbend |
unbent |
unbent |
làm thẳng lại |
| unbind |
unbound |
unbound |
mở, tháo ra |
| unclothe |
unclothed/
unclad |
unclothed/
unclad |
cởi áo, lột trần |
| undercut |
undercut |
undercut |
ra giá rẻ hơn |
| underfeed |
underfed |
underfed |
cho ăn đói,
thiếu ăn |
| undergo |
underwent |
undergone |
kinh qua |
| underlie |
underlay |
underlain |
nằm dưới |
| understand |
understood |
understood |
hiểu |
| undertake |
undertook |
undertaken |
đảm nhận |
| underwrite |
underwrote |
underwritten |
bảo hiểm |
| undo |
undid |
undone |
tháo ra |
| unfreeze |
unfroze |
unfrozen |
làm tan đông |
| unhang |
unhung |
unhung |
hạ xuống, bỏ xuống |
| unhide |
unhid |
unhidden |
hiển thị, không ẩn |
| unlearn |
unlearned/
unlearnt |
unlearned/
unlearnt |
gạt bỏ, quên |
| unspin |
unspun |
unspun |
quay ngược |
| unwind |
unwound |
unwound |
tháo ra |
| uphold |
upheld |
upheld |
ủng hộ |
| upset |
upset |
upset |
đánh đổ, lật đổ |
| wake |
woke/
waked |
woken/
waked |
thức giấc |
| wear |
wore |
worn |
mặc |
| wed |
wed/
wedded |
wed/
wedded |
kết hôn |
| weep |
wept |
wept |
khóc |
| wet |
wet/
wetted |
wet/
wetted |
làm ướt |
| win |
won |
won |
thắng, chiến thắng |
| wind |
wound |
wound |
quấn |
| withdraw |
withdrew |
withdrawn |
rút lui |
| withhold |
withheld |
withheld |
từ khước |
| withstand |
withstood |
withstood |
cầm cự |
| work |
worked |
worked |
rèn, nhào nặn đất |
| wring |
wrung |
wrung |
vặn, siết chặt |
| write |
wrote |
written |
viết |
5. Các nhóm động từ bất quy tắc
Các động từ bất quy tắc có thể được phân thành các nhóm dựa trên cách chia quá khứ và phân từ hai. Dưới đây là một số nhóm phổ biến:
-
Nhóm động từ có dạng quá khứ và phân từ hai giống nhau: Ví dụ: “cut” (cắt) có quá khứ và phân từ hai đều là “cut”.
-
Nhóm động từ thay đổi nguyên mẫu một chút khi chia quá khứ và phân từ hai: Ví dụ: “sing” (hát) có quá khứ là “sang” và phân từ hai là “sung”.
-
Nhóm động từ có sự thay đổi mạnh mẽ trong cả ba dạng: Ví dụ: “begin” (bắt đầu) có quá khứ là “began” và phân từ hai là “begun”.
6. Những lỗi thường gặp khi sử dụng động từ bất quy tắc
Khi học động từ bất quy tắc, nhiều người học dễ mắc phải một số lỗi phổ biến:
- Nhầm lẫn giữa động từ bất quy tắc và động từ quy tắc: Điều này xảy ra khi người học tưởng rằng một động từ bất quy tắc là động từ quy tắc, vì có những động từ có dạng quá khứ giống với dạng của động từ quy tắc.
- Dùng sai phân từ hai: Một số người học sử dụng phân từ hai sai trong câu. Ví dụ, thay vì nói “I have eaten”, họ lại nói “I have ate”.
- Quên sử dụng động từ đúng trong thì hiện tại hoàn thành: Trong câu hiện tại hoàn thành, người học dễ mắc lỗi khi không dùng phân từ hai đúng (ví dụ: “I have went” thay vì “I have gone”).
Học bảng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh là một bước quan trọng giúp bạn sử dụng tiếng Anh một cách chính xác và tự nhiên hơn. Mặc dù việc học các động từ này có thể khó khăn, nhưng với phương pháp học đúng đắn và sự kiên trì, bạn sẽ dễ dàng vượt qua thử thách này. Đừng quên luyện tập thường xuyên và áp dụng động từ bất quy tắc vào thực tế để củng cố kiến thức của mình nhé. Chúc các bạn thành công.
Với hơn 16 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực giảng dạy Anh ngữ và đã giúp hơn 8.000 học viên đạt điểm cao từ 7.0 – 8.5 IELTS, GLN tự hào là sự lựa chọn hàng đầu của hơn 100.000 phụ huynh và học viên.
Vì sao GLN luôn là sự lựa chọn tin cậy của học viên và phụ huynh?
- Trung tâm uy tín lâu năm, đối tác chiến lược của IDP và Hội đồng Anh BC.
- 100% giáo viên nước ngoài có chứng chỉ sư phạm quốc tế, dày dặn kinh nghiệm.
- Môi trường học tập tương tác cao, phát triển toàn diện 4 kỹ năng: Nghe, Nói, Đọc, Viết.
- Giáo trình được biên soạn bởi các chuyên gia hàng đầu.
- Cam kết cải thiện trình độ tiếng Anh: tăng ít nhất 1.0 band IELTS sau khoá học.
- Hơn 6.000 học viên đạt điểm 7.0 – 8.5 IELTS và nhiều học viên nhí đã vào các trường quốc tế.

lớp học ielts tại gln

không gian cafe sách tại glnp
Để biết thêm thông tin về các khoá học và chương trình ưu đãi, vui lòng đăng ký tại đây hoặc liên hệ hotline tư vấn:
- GLN Phạm Hùng: 0989 310 113 – 034 678 1113
- GLN Tràng Thi: 0948 666 358