Tổng hợp từ vựng và lời chúc tiếng anh về ngày 8/3 chi tiết nhất

tu-vung-va-loi-chuc-tieng-anh-ve-ngay-8-3-chi-tiet

Vào Ngày Quốc tế Phụ nữ 8/3, chúng ta có cơ hội tuyệt vời để chúc mừng và cảm ơn những người phụ nữ trong cuộc đời chúng ta. Đừng quên tạo bất ngờ cho những người mình yêu thương trong ngày 8/3 bằng cách gửi cho họ những từ ngữ, lời chúc mừng Quốc tế Phụ nữ bằng tiếng Anh chân thành và ý nghĩa nhé. Để bạn gửi gắm đến những người thân yêu của mình, GLN đã tổng hợp những từ vựng, lời chúc chân thành nhất bằng cả hai thứ tiếng vào bài viết dưới đây.

1. Ngày Quốc tế Phụ nữ tiếng Anh là gì?

Ngày Quốc tế Phụ nữ 8/3 được dịch ra tiếng Anh là Women’s Day. Lời chúc hay được viết trên những mẩu thư ngắn hoặc viết vào thiệp chúc mừng là “Happy International Women’s Day!” hay “Happy Women’s Day!”.

2. Từ vựng tiếng Anh về ngày Quốc tế Phụ nữ 8/3

Từ vựng về những người phụ nữ trong gia đình

Từ vựng về những người phụ nữ trong gia đình Nghĩa của từ Ví dụ
Aunt /ɑːnt/ Cô, dì, mợ, thím, bác gái I have an aunt in Australia.
Daughter /ˈdɔːtə(r)/ Con gái
Liz and Phil have a daughter and three sons.
Grandmother /ˈɡrænmʌðə(r)/ Bà (nội / ngoại) Both my grandmothers were from Scotland.
Granddaughter /ˈɡrændɔːtə(r)/ Cháu gái (nội / ngoại) His life is transformed by the arrival of his orphaned granddaughter.
Mother / Mom / Mum / Mommy / Momma / Mummy /ˈmʌðə(r)/- /mɒm/ Mẹ I’ll ask my mum if I can go.
Niece /niːs/ Cháu gái He saw one brother weekly and was in touch with one niece regularly.
Elder / Younger sister /ˈsɪstə(r)/ Chị gái, em gái You should listen to the advice of your elders.

Từ vựng miêu tả vẻ đẹp của người phụ nữ

Từ vựng miêu tả vẻ đẹp của những người phụ nữ Nghĩa của từ Ví dụ
Adorable /əˈdɔːrəbl/ Yêu kiều, đáng yêu
She has the most adorable two-year-old girl.
Attractive /əˈtræktɪv/ Lôi cuốn, hấp dẫn Her husband is really attractive.
Beautiful /ˈbjuːtɪfl/ Xinh đẹp I’ve never seen a more beautiful view in my life.
Benevolent /bəˈnevələnt/ Nhân ái
He was a benevolent old man and wouldn’t hurt a fly.
Capable /ˈkeɪpəbl/ Đảm đang
We need to get an assistant who’s capable and efficient.
Faithful /ˈfeɪθfl/ Thủy chung
They are faithful supporters of the Labour Party.
Painstaking /ˈpeɪnzteɪkɪŋ/ Chịu khó
It took months of painstaking research to write the book.
Resilient /rɪˈzɪliənt/ Kiên cường
She’s a resilient girl – she won’t be unhappy for long.
Resourceful /rɪˈsɔːsfl/ Tháo vát
She’s a very resourceful manager.
Sacrificial /ˌsækrɪˈfɪʃl/ Hi sinh
The priest held up the head of the sacrificial goat.
Virtuous /ˈvɜːtʃuəs/ Đức hạnh
He described them as virtuous and hard-working people.
Thrifty /ˈθrɪfti/ Tần tiện, tiết kiệm
These days, thrifts place most of their money into boring but safe mortgages.
Tidy /ˈtaɪdi/ Ngăn nắp, gọn gàng
The house was clean and tidy.
Graceful /ˈɡreɪsfl/ Duyên dáng, yêu kiều
Joanna has natural grace and elegance.
Sensitive /ˈsensətɪv/ Nhạy cảm
Her reply showed that she was very sensitive to criticism.

Từ vựng về những món đồ cần thiết của phụ nữ

Từ vựng về những món đồ cần thiết của phụ nữ Nghĩa của từ Ví dụ
Dress Váy liền This is the dress she wore to the night date.
Skirt Váy ngắn She wears this mini-skirt every night.
Shorts Quần ngắn She tries to put on a pair of shorts and a T-shirt.
Mini perfume Nước hoa mini Mini perfume is crucial for a girl when she goes on a blind date.
mirror gương Jane was looking at her reflection in the mirror for an hour.
Lip balm Son dưỡng Apply sunscreen and lip balm liberally to your child’s exposed skin if they are outside on a sunny day to prevent prolonged sun exposure.
Tissue pack Khăn giấy If you go to see a touching romantic movie with a guy, you should bring a Tissue pack.
lipstick Son môi Marry also wears too much bright red lipstick.
tampon Băng vệ sinh A guy will be very sophisticated if he buys tampons on her period.
Sun cream Kem chống nắng It’s vital to wear sun cream when you go to the beach.

Từ vựng khác liên quan đến phụ nữ

Từ vựng Nghĩa của từ Ví dụ
Clean the house Dọn dẹp nhà cửa We cook stuff and clean the house.
Female /ˈfiːmeɪl/ Giới tính nữ
She was voted the best female vocalist.
Go shopping Đi mua sắm I’m going shopping today with one of my friends.
Go out with her friends Đi chơi cùng những người bạn

She always goes out with her friends at the weekend

Prepare meals for her family Chuẩn bị những bữa ăn cho gia đình She is responsible for preparing the meals for her family.
Take care of her children Chăm sóc những đứa con của cô ấy These girls had to learn to keep a home, farm competently, and take care of children.
Visit her parents Thăm bố mẹ

I visit my parents‘ home and find the doodles.

Work to get money Đi làm kiếm tiền They couldn’t find work to get money in the city.
Equal status /ˈiːkwəl ˈsteɪtəs/ Địa vị bình đẳng No theory of economy will give them equal status
Equal Rights /ˈiːkwəl raɪt/ Quyền bình đẳng My parents always supported equal rights for all citizens.
Unequal Bất bình đẳng She proved to be unequal to the task

3. Một số idioms về phụ nữ trong tiếng Anh

Thành ngữ ngày Quốc tế phụ nữ tiếng Anh Nghĩa Ví dụ
A woman of means Một người phụ nữ không có gì ngoài tiền. Everyone assumed she was a woman of means due to her lavish spending.
A woman for all seasons Một người phụ nữ tài sắc vẹn toàn. Lan also writes novels and does photography. She is a woman for all seasons.
A woman of her words Một người phụ nữ đáng tin cậy. Since Linh has proven to be a woman of her word thus far, I am confident that she will get for us the greatest possible offer.
A woman of few words Một người phụ nữ tinh tế, cẩn trọng Although my mother was a woman of few words, her comments were always worth hearing.
A self-made woman Một người phụ nữ tự lập, có thể tự làm mọi thứ. Hana is a self-made woman who put in a lot of hard work to grow her startup into the multinational corporation that it is today.

4. Lời chúc Quốc tế Phụ nữ bằng tiếng Anh

Lời chúc ngày Quốc tế phụ nữ tiếng Anh Nghĩa
Women can make flowers bloom when they walk by. Wish all the best for you. Phụ nữ sẽ khiến hoa phải nở rộ mỗi lần họ bước qua. Mong mọi điều tốt nhất đến với bạn/em/mẹ/chị.
You are the first woman and also the one that I will love forever. Happy Vietnamese Women’s Day mom! Mẹ là người phụ nữ đầu tiên và cũng là người mà con yêu thương quý trọng. Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ mẹ yêu nhé!
I must have wished upon a lucky star, to have someone as wonderful as you by my side! Điều ước với ngôi sao may mắn của anh là có em – người phụ nữ tuyệt vời bên đời anh.
Wishing our dearest teacher a joyful and happy International Women’s Day on March 8th! Thank you for not only imparting knowledge but also instilling passion and dedication. You are our inspiration! Chúc mừng cô giáo thân thương của chúng em một ngày Quốc tế Phụ nữ 8 tháng 3 tràn đầy niềm vui! Cảm ơn cô không chỉ vì kiến thức mà còn vì sự đam mê và tận tụy.
Wishing the most wonderful women a Happy International Women’s Day! Your strength and resilience make the world a better place. May your day be filled with love, appreciation, and moments of pure joy. Thank you for being the extraordinary individuals you are. Chúc những người phụ nữ tuyệt vời nhất một ngày Quốc tế Phụ nữ hạnh phúc! Sức mạnh và khả năng phục hồi của bạn làm cho thế giới trở thành một nơi tốt đẹp hơn. Chúc bạn ngày mới tràn ngập tình yêu, sự trân trọng và những khoảnh khắc vui vẻ thuần khiết. Cảm ơn bạn đã là những cá nhân phi thường.

Trên đây là những từ vựng và cả lời chúc, câu nói bằng tiếng Anh nhân dịp Ngày Quốc tế phụ nữ 8/3 mà GLN muốn chia sẻ cho các bạn nhân ngày của các chị em sắp tới. Còn chờ gì nữa mà không bỏ túi ngay kho tàng từ vựng này ngay thôi!

Ngoài ra nếu đang gặp khó khăn trong việc học ngoại ngữ, bạn có thể tham khảo các khóa học tại GLN English Center để có lộ trình học Tiếng Anh một cách hiệu quả nhất nhé.

5 ưu việt của khóa luyện thi IELTS tại GLN:

  • Cung cấp chiến thuật và lượng kiến thức khổng lồ, tạo điều kiện tốt nhất cho việc có thể tự ôn tập tại nhà sau những giờ học trên lớp.
  • Rèn luyện cả 4 kĩ năng với tần suất cao, để học viên làm quen với việc tư duy bằng Anh ngữ.
  • Xây dựng nền tảng tiếng Anh vững chắc, củng cố và hoàn thiện 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết, đảm bảo tăng điểm IELTS sau khoá học.
  • Cung cấp những thông tin mới nhất về kỳ thi IELTS,
  • Rèn luyện sự tập trung và giải quyết các vấn đề trong thời gian ngắn khi làm bài thi. 
thi-thu-ielts

thi thử ielts tại gln

Để biết thêm thông tin về khóa học tiếng Anh vui lòng đăng ký tại đây hoặc liên hệ hotline tư vấn sau để được giải đáp cụ thể và miễn phí.

  • GLN Phạm Hùng: 0964 069 266
  • GLN Tràng Thi: 0948 666 358