
Vào Ngày Quốc tế Phụ nữ 8/3, chúng ta có cơ hội tuyệt vời để chúc mừng và cảm ơn những người phụ nữ trong cuộc đời chúng ta. Đừng quên tạo bất ngờ cho những người mình yêu thương trong ngày 8/3 bằng cách gửi cho họ những từ ngữ, lời chúc mừng Quốc tế Phụ nữ bằng tiếng Anh chân thành và ý nghĩa nhé. Để bạn gửi gắm đến những người thân yêu của mình, GLN đã tổng hợp những từ vựng, lời chúc chân thành nhất bằng cả hai thứ tiếng vào bài viết dưới đây.
Mục lục
| Từ vựng về những người phụ nữ trong gia đình | Nghĩa của từ | Ví dụ |
| Aunt /ɑːnt/ | Cô, dì, mợ, thím, bác gái | I have an aunt in Australia. |
| Daughter /ˈdɔːtə(r)/ | Con gái |
Liz and Phil have a daughter and three sons.
|
| Grandmother /ˈɡrænmʌðə(r)/ | Bà (nội / ngoại) | Both my grandmothers were from Scotland. |
| Granddaughter /ˈɡrændɔːtə(r)/ | Cháu gái (nội / ngoại) | His life is transformed by the arrival of his orphaned granddaughter. |
| Mother / Mom / Mum / Mommy / Momma / Mummy /ˈmʌðə(r)/- /mɒm/ | Mẹ | I’ll ask my mum if I can go. |
| Niece /niːs/ | Cháu gái | He saw one brother weekly and was in touch with one niece regularly. |
| Elder / Younger sister /ˈsɪstə(r)/ | Chị gái, em gái | You should listen to the advice of your elders. |
| Từ vựng miêu tả vẻ đẹp của những người phụ nữ | Nghĩa của từ | Ví dụ |
| Adorable /əˈdɔːrəbl/ | Yêu kiều, đáng yêu |
She has the most adorable two-year-old girl.
|
| Attractive /əˈtræktɪv/ | Lôi cuốn, hấp dẫn | Her husband is really attractive. |
| Beautiful /ˈbjuːtɪfl/ | Xinh đẹp | I’ve never seen a more beautiful view in my life. |
| Benevolent /bəˈnevələnt/ | Nhân ái |
He was a benevolent old man and wouldn’t hurt a fly.
|
| Capable /ˈkeɪpəbl/ | Đảm đang |
We need to get an assistant who’s capable and efficient.
|
| Faithful /ˈfeɪθfl/ | Thủy chung |
They are faithful supporters of the Labour Party.
|
| Painstaking /ˈpeɪnzteɪkɪŋ/ | Chịu khó |
It took months of painstaking research to write the book.
|
| Resilient /rɪˈzɪliənt/ | Kiên cường |
She’s a resilient girl – she won’t be unhappy for long.
|
| Resourceful /rɪˈsɔːsfl/ | Tháo vát |
She’s a very resourceful manager.
|
| Sacrificial /ˌsækrɪˈfɪʃl/ | Hi sinh |
The priest held up the head of the sacrificial goat.
|
| Virtuous /ˈvɜːtʃuəs/ | Đức hạnh |
He described them as virtuous and hard-working people.
|
| Thrifty /ˈθrɪfti/ | Tần tiện, tiết kiệm |
These days, thrifts place most of their money into boring but safe mortgages.
|
| Tidy /ˈtaɪdi/ | Ngăn nắp, gọn gàng |
The house was clean and tidy.
|
| Graceful /ˈɡreɪsfl/ | Duyên dáng, yêu kiều |
Joanna has natural grace and elegance.
|
| Sensitive /ˈsensətɪv/ | Nhạy cảm |
Her reply showed that she was very sensitive to criticism.
|
| Từ vựng về những món đồ cần thiết của phụ nữ | Nghĩa của từ | Ví dụ |
| Dress | Váy liền | This is the dress she wore to the night date. |
| Skirt | Váy ngắn | She wears this mini-skirt every night. |
| Shorts | Quần ngắn | She tries to put on a pair of shorts and a T-shirt. |
| Mini perfume | Nước hoa mini | Mini perfume is crucial for a girl when she goes on a blind date. |
| mirror | gương | Jane was looking at her reflection in the mirror for an hour. |
| Lip balm | Son dưỡng | Apply sunscreen and lip balm liberally to your child’s exposed skin if they are outside on a sunny day to prevent prolonged sun exposure. |
| Tissue pack | Khăn giấy | If you go to see a touching romantic movie with a guy, you should bring a Tissue pack. |
| lipstick | Son môi | Marry also wears too much bright red lipstick. |
| tampon | Băng vệ sinh | A guy will be very sophisticated if he buys tampons on her period. |
| Sun cream | Kem chống nắng | It’s vital to wear sun cream when you go to the beach. |
| Từ vựng | Nghĩa của từ | Ví dụ |
| Clean the house | Dọn dẹp nhà cửa | We cook stuff and clean the house. |
| Female /ˈfiːmeɪl/ | Giới tính nữ |
She was voted the best female vocalist.
|
| Go shopping | Đi mua sắm | I’m going shopping today with one of my friends. |
| Go out with her friends | Đi chơi cùng những người bạn |
She always goes out with her friends at the weekend |
| Prepare meals for her family | Chuẩn bị những bữa ăn cho gia đình | She is responsible for preparing the meals for her family. |
| Take care of her children | Chăm sóc những đứa con của cô ấy | These girls had to learn to keep a home, farm competently, and take care of children. |
| Visit her parents | Thăm bố mẹ |
I visit my parents‘ home and find the doodles. |
| Work to get money | Đi làm kiếm tiền | They couldn’t find work to get money in the city. |
| Equal status /ˈiːkwəl ˈsteɪtəs/ | Địa vị bình đẳng | No theory of economy will give them equal status |
| Equal Rights /ˈiːkwəl raɪt/ | Quyền bình đẳng | My parents always supported equal rights for all citizens. |
| Unequal | Bất bình đẳng | She proved to be unequal to the task |
| Thành ngữ ngày Quốc tế phụ nữ tiếng Anh | Nghĩa | Ví dụ |
| A woman of means | Một người phụ nữ không có gì ngoài tiền. | Everyone assumed she was a woman of means due to her lavish spending. |
| A woman for all seasons | Một người phụ nữ tài sắc vẹn toàn. | Lan also writes novels and does photography. She is a woman for all seasons. |
| A woman of her words | Một người phụ nữ đáng tin cậy. | Since Linh has proven to be a woman of her word thus far, I am confident that she will get for us the greatest possible offer. |
| A woman of few words | Một người phụ nữ tinh tế, cẩn trọng | Although my mother was a woman of few words, her comments were always worth hearing. |
| A self-made woman | Một người phụ nữ tự lập, có thể tự làm mọi thứ. | Hana is a self-made woman who put in a lot of hard work to grow her startup into the multinational corporation that it is today. |
| Lời chúc ngày Quốc tế phụ nữ tiếng Anh | Nghĩa |
| Women can make flowers bloom when they walk by. Wish all the best for you. | Phụ nữ sẽ khiến hoa phải nở rộ mỗi lần họ bước qua. Mong mọi điều tốt nhất đến với bạn/em/mẹ/chị. |
| You are the first woman and also the one that I will love forever. Happy Vietnamese Women’s Day mom! | Mẹ là người phụ nữ đầu tiên và cũng là người mà con yêu thương quý trọng. Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ mẹ yêu nhé! |
| I must have wished upon a lucky star, to have someone as wonderful as you by my side! | Điều ước với ngôi sao may mắn của anh là có em – người phụ nữ tuyệt vời bên đời anh. |
| Wishing our dearest teacher a joyful and happy International Women’s Day on March 8th! Thank you for not only imparting knowledge but also instilling passion and dedication. You are our inspiration! | Chúc mừng cô giáo thân thương của chúng em một ngày Quốc tế Phụ nữ 8 tháng 3 tràn đầy niềm vui! Cảm ơn cô không chỉ vì kiến thức mà còn vì sự đam mê và tận tụy. |
| Wishing the most wonderful women a Happy International Women’s Day! Your strength and resilience make the world a better place. May your day be filled with love, appreciation, and moments of pure joy. Thank you for being the extraordinary individuals you are. | Chúc những người phụ nữ tuyệt vời nhất một ngày Quốc tế Phụ nữ hạnh phúc! Sức mạnh và khả năng phục hồi của bạn làm cho thế giới trở thành một nơi tốt đẹp hơn. Chúc bạn ngày mới tràn ngập tình yêu, sự trân trọng và những khoảnh khắc vui vẻ thuần khiết. Cảm ơn bạn đã là những cá nhân phi thường. |
Trên đây là những từ vựng và cả lời chúc, câu nói bằng tiếng Anh nhân dịp Ngày Quốc tế phụ nữ 8/3 mà GLN muốn chia sẻ cho các bạn nhân ngày của các chị em sắp tới. Còn chờ gì nữa mà không bỏ túi ngay kho tàng từ vựng này ngay thôi!
Ngoài ra nếu đang gặp khó khăn trong việc học ngoại ngữ, bạn có thể tham khảo các khóa học tại GLN English Center để có lộ trình học Tiếng Anh một cách hiệu quả nhất nhé.
5 ưu việt của khóa luyện thi IELTS tại GLN:

thi thử ielts tại gln
Để biết thêm thông tin về khóa học tiếng Anh vui lòng đăng ký tại đây hoặc liên hệ hotline tư vấn sau để được giải đáp cụ thể và miễn phí.